Tỷ giá ngoại tệ Eximbank thể hiện tỷ giá trao đổi, mua bán giữa các đồng ngoại tệ với đồng Việt Nam, hay chính là giá của đồng ngoại tệ được tính bằng đơn vị Việt Nam Đồng tại hệ thống Viet Nam Eximbank (Ngân hàng Thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam). Cụ thể là: để đổi được một đồng ngoại tệ, ta cần phải có bao nhiều đồng Việt Nam.

Bảng tỷ giá ngoại tế Eximbank thể hiện thông tin biến động được cập nhật của 14 loại ngoại tệ là: Đô la Mỹ (USD), đô la Euro (EUR), đô la Yên nhật (JPY), Krona Thụy Điển (SEK), Đô la Singapore (SGD), đồng Nhân dân tệ (CNY), Đô la Hồng Kông (KHD), đô la Bảng Anh (GBP),  Đô la Úc (AUD), đô la Canada (CAD), Franc Thụy Sĩ (CHF), Krone Na Uy (NOK), Đô la New Zealand (NZD), Baht Thái (THB), Krone Đan Mạch (DKK). Và tỷ giá các loại ngoại tệ này chỉ được áp dụng và có hiệu lực khi giao dịch trực tiếp tại phòng giao dịch Viet Nam Eximbank hoặc giao dịch online trên hệ thống của ngân hàng này.

Hoạt động trao đổi, mua bán ngoại tệ thường được thực hiện với hai mục đích cơ bản: mua bán sử dụng  nhu cầu cơ bản: đi du lịch, chuyển tiền qua lại giữa các nước..hoặc đầu tư, kinh doanh ngoại tệ. Nếu việc phát sinh nhu cầu trao đổi ngoại tệ chỉ nhằm mục đích mua bán, giao dịch cơ bản, quý khách hàng có thể không cần thiết phải cập nhật thông tin tỷ giá hàng ngày. Tuy nhiên, nếu là một nhà kinh doanh tiền tệ, thì công việc này là không thể bỏ qua.

Tham khảo bảng tỷ giá ngoại tệ Eximbank ngày 30/10/2018.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Đô-la Mỹ (USD 50-100) 23.280,00 23.300,00 23.380,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20) 23.255,00 23.300,00 23.380,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD) 23.185,00 23.300,00 23.380,00
Bảng Anh 29.582,00 29.671,00 29.977,00
Đô-la Hồng Kông 2.500,00 2.960,00 2.991,00
Franc Thụy Sĩ 23.100,00 23.169,00 23.409,00
Yên Nhật 205,18 205,80 207,92
Ðô-la Úc 16.419,00 16.468,00 16.638,00
Ðô-la Canada 17.670,00 17.723,00 17.906,00
Ðô-la Singapore 16.736,00 16.786,00 16.960,00
Đồng Euro 26.336,00 26.415,00 26.688,00
Ðô-la New Zealand 15.126,00 15.202,00 15.375,00
Bat Thái Lan 682,00 699,00 711,00
Krone Nauy 2.764,00 2.809,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc 3.317,00 3.395,00

Nguồn: Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam – Eximbank

 

Bảng tỷ giá sẽ được cập nhật nhiều lần vào các khung giờ khác nhau trong ngày theo tình hình biến động chung. Tỷ giá có thể sẽ có sự khác biệt, chênh lệch tại các điểm giao dịch, các chi nhanh khác nhau trong cùng một hệ thống. Bởi vậy, Quý khách hàng hãy chú ý cập nhật chính xác tỷ giá này để đảm bảo cho quá trình giao dịch cũng như việc hoạch định kế hoạch tài chính, thực hiện kế hoạch đầu tư được chính xác và hiệu quả nhất.

Sự biến động tăng giảm tỷ giá của các loại ngoại tệ rất bất ngờ và thường không theo quy luật cụ thể nào cả. Tuy nhiên, nó sẽ chịu ảnh hưởng, tác động của một vài các yếu tố của nền kinh tế tài chính và tình hình thương mại giữa các quốc gia. Bởi vậy, nếu có kiến thức, am hiểu về thị trường tài chính cũng như luôn kịp thời cập nhất những tin tức, những thay đổi trên thị trường, bạn hoàn toàn có thể dự đoán được xu hướng này.

Viet Nam Eximbank với đội ngũ nhân viên – những chuyên gia tài chính nhiệt tình, nhanh nhạy trong nắm bắt thông tin, được đào tạo bài bản cùng nhiều trải nghiệm, kinh nghiệm thực tế sẽ cung cấp những thông tin mới nhất, chính xác nhất một cách kịp thời, đồng thời tư vấn những sản phẩm ngoại tệ tiềm năng cùng với sự ứng dụng công nghệ cao trong dịch vụ. Chúng tôi sẽ hỗ trợ tối đa cho Quý khách hàng trong kế hoạch kinh doanh và đầu tư ngoại tệ của mình.